Product

Sản phẩm Tôn Cuộn

Cuộn Mạ Kẽm

  • Tiêu chuẩn chất lượng

    Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653/A653M, EN 10346, AS 1397.
    Mác thép: SGCC, SGCD1, SGC340, SGC400, SGC440, SGC570, DX51D, DX52D, DX53D và các mác thép theo tiêu chuẩn tương ứng.
    Bề mặt: Bề mặt mạ kẽm nhúng nóng, có thể lựa chọn phương án xử lý bề mặt theo quy cách cung ứng.
  • Kích thước

    Độ dày thép nền: 0,40 – 3,00 mm theo thông số dây chuyền; quy cách cung ứng thực tế cần xác nhận.
    Chiều rộng: Theo quy cách cuộn và yêu cầu đặt hàng.
    Lớp mạ: Z60 – Z275 theo thông số dây chuyền; có thể lựa chọn cấp mạ phù hợp với yêu cầu sử dụng.
    Quy cách cuộn: Khối lượng và kích thước cuộn theo lô hàng thực tế.
  • Ứng dụng

    Thép cuộn mạ kẽm được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất ống thép mạ kẽm, xà gồ, kết cấu thép, thiết bị gia dụng, sản phẩm nội thất và các hạng mục xây dựng công nghiệp.
Liên hệ

Dây chuyền Mạ Kẽm:

Công suất: 700 tấn/ngày.

Sản phẩm thép cuộn mạ kẽm của nhà máy có đặc tính, tiêu chuẩn nổi bật sau:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3302, AS 1397, ASTM A653/A653M, EN 10346
  • Độ dày thép nền (mm): 0,40 – 3,00
  • Chiều rộng khổ tôn (mm): 350 - 690
  • Độ dày lớp mạ (mm): Z60 – Z275
  • Đường kính trong cuộn (mm): 508 - 515
  • Đường kính ngoài cuộn (mm): 1300 - 1900
  • Khối lượng cuộn (tấn): 5 – 14.

Thép cuộn mã kẽm của nhà máy có đặc tính, tiêu chuẩn như sau:

TIÊU CHUẨN:

MÁC THÉP

JIS 3302

SGCC, SGCD1, SGC340, SGC400, SGC440, SGC570

AS 1397

G250, G300, G350, G450, G500, G550

ASTM A653/A653M

CSA, CSB, CSC SS33, SS37, SS40, SS50, SS60, SS70, SS80

EN 10346

DX51, S220GD, S250GD, S280GD, S320GD, S350GD, S550GD, DX52D, DX53D

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM:

Độ dày tôn nền

0,40 mm - 3,50 mm

Khổ rộng

300 mm - 730 mm

Khối lượng lớp mạ

Z40 -> Z275

Xử lý bề mặt

Skin pass, Non - Skin pass

Xử lý bảo vệ lớp mạ

Cr 6+, Cr 3+

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP CHI TIẾT:

MÁC THÉP

YS (N/mm2)
(Min)

TS (N/mm2)
(Min)

E (%)
(Min)

NHẬT BẢN JAPAN - JIS 3302

SGCC

-

-

-

SGCD1

-

270

34 ÷ 38

SGC 340

245

340

20

SGC 400

295

400

18

SGC 440

335

440

18

SGC 570

560

570

-

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP CHI TIẾT:

MÁC THÉP

YS (N/mm2)
(Min)

TS (N/mm2)
(Min)

E (%)
(Min)

CHÂU MỸ AMERICA - ASTM A653

CS Type A

170/380

20

CS Type B

205/380

20

SS 33 [230]

230

310

20

SS 37 [255]

255

360

18

SS 40 [275]

275

380

16

SS 50 [340] - class 1

340

450

12

SS 50 [340] - class 2

340

SS 60 [410]

410

480

10B

SS 70 [480]

480

550

9B

SS 80 [550] - class 1

550

570

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP CHI TIẾT:

 

MÁC THÉP

YS (N/mm2)
(Min)

TS (N/mm2)
(Min)

E (%)
(Min)

 

CHÂU ÂU EUROPE - EN 10346

 

DX51D

-

270 - 500

22

 

DX52D

140 - 300 ( c )

270 - 420

26

 

DX53D

140 - 260

270 - 380

30

 

S220GD

220

300

(20)

 

S250GD

250

330

(19)

 

S280GD

280

360

(18)

 

S320GD

320

390

(17)

 

S350GD

350

420

(16)

 

S550GD

550

560

-

 

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP CHI TIẾT

 

MÁC THÉP

YS (N/mm2)
(Min)

TS (N/mm2)
(Min)

E (%)
(Min)

 

CHÂU ÚC AUSTRALIA - AS 1397

 

G250

250

320

25 (22)

 

G300

300

340

20 (18)

 

G350

350

420

15 (14)

 

G450

450

480

10 (9)

 

G500

500

520

8 (7)

 

G550

550

550

2 (2)

 

  • Facebook
  • Twitter
  • Pinterest