Product

Sản phẩm Ống Thép

Thép Thanh Tròn

  • Tiêu chuẩn chất lượng

    Tiêu chuẩn: ASTM, AS, BS, JIS
    Bề mặt: Đen, mạ kẽm, cán nguội, phủ sơn
  • Kích thước

    Đường Kính: Ø8 – Ø40 mm
    Chiều Dài: 6 – 8,6 m
    Quy Cách: Đa dạng đường kính theo từng nhu cầu sử dụng
    Trọng ượng: 0,395 – 9,850 kg/m
  • Ứng dụng

    Thép thanh tròn có kết cấu đặc, độ bền và khả năng gia công tốt, phù hợp cho gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy, kết cấu xây dựng và các hạng mục sản xuất công nghiệp.
Liên hệ

Ký Hiệu

Đường Kính

(mm)

Khối Lượng (kg/m)

Diện Tích (cm2)

Momen Quán Tính (cm4)

Bán Tính Lượng

Momen Chống Uốn (cm2)

D8

8

0.395

0.503

0.02

0.20

0.05

D10

10

0.617

0.785

0.05

0.25

0.10

D12

12

0.888

1.130

0.10

0.30

0.17

D14

14

1.210

1.540

0.15

0.35

0.27

D15

15

1.390

1.770

0.25

0.38

0.33

D16

16

1.580

2.010

0.32

0.40

0.40

D17

17

1.780

2.270

0.41

0.43

0.48

D18

18

2.000

2.540

1.52

0.45

0.57

D19

19

2.230

2.840

0.64

0.48

0.67

D20

20

2.470

3.140

0.79

0.50

0.79

D21

21

2.720

3.460

0.95

0.53

0.91

D22

22

2.980

3.800

1.15

0.55

1.05

D23

23

3.260

4.150

1.37

0.58

1.19

D24

24

3.550

4.520

1.63

0.60

1.36

D25

25

3.850

4.910

1.92

0.63

1.53

D26

26

4.170

5.310

2.24

0.65

1.74

D27

27

4.490

5.730

2.61

0.68

1.93

D28

28

4.830

6.160

3.02

0.70

2.16

D30

30

5.550

7.070

3.98

0.75

2.65

D32

32

6.310

8.040

5.16

0.80

3.21

D34

34

7.130

9.080

6.58

0.85

3.87

D35

35

7.550

9.620

7.37

0.88

4.21

D36

36

7.990

10.20

8.24

0.90

4.57

D38

38

8.900

11.30

10.20

0.95

5.39

D40

40

9.850

12.60

12.61

1.00

6.28

  • Facebook
  • Twitter
  • Pinterest