Product

Sản phẩm Ống Thép

Ống Tròn

  • Tiêu chuẩn chất lượng

    Tiêu Chuẩn: ASTM, AS, BS, JIS
    Bề Mặt: Thép đen, mạ kẽm, cán nguội, phủ sơn
  • Kích thước

    Đường Kính Ngoài: 12,7 – 168 mm
    Độ Dày Thành Ống: 0,7 – 5,0 mm
    Dung Sai Kích Thước: ±0,5 mm với kích thước ≤ 50 mm; ±1% với kích thước > 50 mm
    Dung Sai Khối ượng: ±8%
  • Ứng dụng

    Thép ống tròn có kết cấu dạng tròn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực và gia công linh hoạt. Sản phẩm được sử dụng trong kết cấu xây dựng, khung, lan can, hàng rào, nội thất và các hạng mục cơ khí.
Liên hệ ngay!
Ống độ dày nhỏ
Quy
cách
(mm)
Độ dày thành ống (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.10 1.20 1.40 1.50 1.70 1.80 2.0 2.30 2.50 2.80 3.0
8 0.13 0.15 0.17 0.19 0.21                    
10 0.17 0.19 0.22 0.24 0.26                    
11.6 0.20 0.22 0.25 0.28 0.31                    
12.7 0.21 0.23 0.26 0.29 0.31 0.34 0.39                
13.8 0.23 0.26 0.29 0.32 0.34 0.37 0.43 0.45              
15.9 0.26 0.30 0.33 0.37 0.40 0.44 0.50 0.53 0.60 0.63          
19.1 0.32 0.36 0.40 0.45 0.49 0.53 0.61 0.65 0.73 0.77          
20 0.34 0.39 0.40 0.48 0.53 0.57 0.66 0.71 0.79 0.83 0.93        
21 0.35 0.40 0.45 0.49 0.54 0.59 0.68 0.72 0.81 0.85 0.94 1.06 1.14 1.26 1.33
21.8 0.37 0.42 0.47 0.52 0.57 0.62 0.72 0.77 0.86 0.91 1.00 1.13 1.21 1.34 1.42
24.5 0.42 0.48 0.54 0.60 0.65 0.71 0.82 0.88 0.98 1.03 1.14 1.31 1.41    
25.4   0.49 0.54 0.60 0.66 0.72 0.83 0.88 0.99 1.05 1.15 1.31 1.41 1.56 1.66
27   0.52 0.58 0.64 0.70 0.76 0.88 0.94 1.06 1.12 1.23 1.40 1.51 1.67 1.78
28 0.48 0.55 0.62 0.68 0.75 0.81 0.93 1.00 1.13 1.20 1.32 1.5 1.63    
31.8   0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12 1.26 1.33 1.47 1.67 1.81 2.00 2.13
33.6 0.58 0.66 0.74 0.82 0.90 0.97 1.13 1.21 1.36 1.44 1.59 1.83 1.98 2.20  
34   0.65 0.73 0.81 0.89 0.97 1.13 1.20 1.35 1.43 1.58 1.80 1.94 2.15 2.29
38.1   0.74 0.83 0.91 1.00 1.09 1.27 1.35 1.53 1.61 1.82 2.03 2.19 2.44 2.60
42   0.81 0.91 1.01 1.11 1.21 1.40 1.50 1.69 1.78 1.97 2.25 2.44 2.71 2.89
44.5     0.98 1.09 1.2 1.30 1.51 1.61 1.82 1.92 2.13 2.44 2.64 2.94 3.15

48.3

(48)

    1.06 1.17 1.29 1.40 1..63 1.75 1.97 2.09 2.31 2.64 2.86 3.18 3.39
49     1.07 1.18 1.30 1.41 1.64 1.76 1.98 2.10 2.32 2.65 2.87 3.19 3.40
50.8     1.12 1.24 1.37 1.48 1.72 1.84 2.08 2.20 2.44 2.80 3.03 3.38 3.60

56

(55)

    1.23 1.37 1.51 1.63 1.90 2.03 2.30 2.43 2.70 3.10 3.35 3.75 4.00
59.9       1.45 1.60 1.74 2.02 2.16 2.44 2.58 2.86 3.27 3.54 3.95 4.22
65.1                             4.68
76           2.21 2.58 2.76 3.11 3.29 3.65 4.18 4.53 5.05 5.40
88.3             3.01 3.22 3.65 3.86 4.28 4.90 5.32 5.94 6.34

90

(89.1)

          2.6 3.02 3.23 3.66 3.87 4.29 4.91 5.33 5.95 6.35
113.5             3.9 4.17 4.72 4.99 5.54 6.35 6.89 7.70 8.23
140                 5.79 6.12 6.79 7.79 8.46 9.45 10.11
159                       8.94 9.70 10.86 11.62
168                         10.22 11.43 12.23
Ống độ dày lớn
Quy
cách
(mm)
Độ dày thành ống (mm)
3.20 3.50 3.80 4.00 4.20 4.50 5.00
34 2.43 2.63 2.83 2.96      
42 3.06 3.32 3.58 3.75 3.92 4.16 4.56
49 3.61 3.93 4.24 4.44 4.64 4.94 5.43
59.9 4.48 4.88 5.27 5.52 5.78 6.16 6.78
76 5.74 6.26 6.77 7.10 7.44 7.93 8.75
88.3 6.74 7.35 8.03 8.35 8.75 9.35 10.32

90

(89.1)

6.76 7.37 7.97 8.37 8.77 9.37 10.34
113.5 8.77 9.56 10.35 10.88 11.40 12.18 13.48
140 10.77 11.76 12.73 13.39 14.03 15.00 16.61
159 12.39 13.53 14.67 15.43 16.19 17.33 19.21
168 13.03 14.22 15.41 16.21 17.00 18.18 20.13
Tỷ trọng trên: kg/m
Các yếu tố về kích thước Dung sai kích thước
Kích thước cạnh ≤ 50 mm ±0.5 mm
>50 mm ±1%
Dung sai khối lượng ±8%
Dung sai mặt cắt 1%
  • Facebook
  • Twitter
  • Pinterest

Chứng nhận chất lượng

Hình ảnh sản phẩm