Tiêu chuẩn chất lượng
Tiêu chuẩn: Theo yêu cầu của khách hàng và quy cách sản xuất.Kích thước
Quy cách: Đa dạng tiết diện và hình dạng, bao gồm ống oval, ống xẻ rãnh, ống hộp lõm, ống tam giác và các loại ống định hình đặc biệt.Ứng dụng
Thép ống dị dạng được sản xuất với nhiều hình dạng và tiết diện đặc biệt, đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí, sản xuất linh kiện, khung kết cấu, đồ nội thất và các sản phẩm công nghiệp theo thiết kế riêng. VISA Steel hỗ trợ lựa chọn quy cách phù hợp dựa trên khuôn sản xuất hiện có và yêu cầu thực tế của khách hàng.| Khuôn Ống | Độ Dày (mm) | Tỷ Trọng (kg/m) |
|---|---|---|
| Oval Xẻ Rảnh 26x17 (0.8 → 1.5) | 0.80 | 0.60 |
| Oval Xẻ Rảnh 28x18 | 0.90 | 0.74 |
| Ống Xẻ Rảnh 24 | 1.00 | 0.78 |
| Ống Xẻ Rảnh 25 | 1.00 | 0.82 |
| Tang Trống 18x32 (0.8 → 1.5) | 0.60 | 0.41 |
| Hộp Lõm 37x67 (0.5 → 2.5) | 0.90 | 1.42 |
| Hộp Chữ D13x35 | 2.00 | 1.24 |
| Dị Dạng 40x32x20 | 0.90 | 0.65 |
| Dị Dạng 45x20x38 | 0.90 | 0.87 |
| Dị Dạng Lồi 42x17 (2 Rảnh Hai Bên) | 0.90 | 0.76 |
| Dị Dạng Lồi 45x20 Trơn | 0.90 | 0.85 |
| Dị Dạng 27x20x20 | 1.00 | 0.70 |
| Dị Dạng 27x18x20 | 1.00 | 0.67 |
| Dị Dạng 30x14x23 | 0.90 | 0.58 |
| Dị Dạng 75x20x59 | 1.00 | 1.42 |
| Dị Dạng 40x22x14 | 1.00 | 0.94 |
| Ống 50 Mỏ Vịt | 2.00 | 2.53 |
| Hộp Xẻ Rảnh 18x28 | 1.00 | 0.90 |