Tiêu chuẩn chất lượng
Tiêu Chuẩn: ASTM, AS, BS, JISKích thước
Thép Hình: I100 – I500Ứng dụng
Thép hình I có khả năng chịu tải và độ ổn định kết cấu cao, phù hợp cho dầm, cột, khung nhà thép, nhà xưởng, cầu trục và các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực.| Quy cách | Trọng Lượng (Kg/ m) | Quy cách | Trọng lượng (Kg/ m) |
|---|---|---|---|
| I 100x55 | 7.0 | I 298x149x5.5x8 | 32 |
| I 120x64 | 8.8 | I 300x1506.5x9 | 36.7 |
| I 150 x75x5x7 | 14 | I 346x174x6x9 | 41.40 |
| I 198x99x4.5x7 | 18.2 | I 350x175x7x11 | 56.60 |
| I 200 x100 x 5.5 x 8 | 21.3 | I 400x200x8x13 | 66 |
| I 248 x 148 x 5x 8 | 25.7 | I 450x200x9x14 | 76 |
| I 250 x125x6x9 | 29.6 | I 500x200x10x16 | 89.60 |
| Thép hình H | |||
| H 100x100x6x8 | 17.2 | H 200x200x8x12 | 49.9 |
| H 125x125x6.5x9 | 23.8 | H 250x250x9x14 | 72.4 |
| H 150x150x7x10 | 31.5 | H 300x300x10x15 | 94.00 |